Máy kéo cần cáp TQ
Thông tin sản phẩm
Máy kéo cáp ITA, còn được gọi là máy kéo cáp ITA, được làm bằng hợp kim nhôm. Máy kéo cáp ITA là một sản phẩm máy móc nâng hạ mới, hiệu quả, an toàn và bền bỉ. Nó có ba chức năng: nâng, kéo và căng. Cấu trúc toàn máy hợp lý. Hệ số an toàn cao, tuổi thọ dài, trọng lượng nâng định mức chính là 800 kg, 1600 kg, 3200 kg. Đặc biệt, khả năng kéo ở mọi góc độ và trong không gian hẹp, vận hành ngoài trời và không cần nguồn điện, thể hiện ưu điểm vượt trội của nó.
Máy kéo cần cẩu cáp thép ITA thích hợp hoạt động trong các khu vực hẹp, nơi không gian hạn chế. Nó đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động ngoài trời, hoạt động ở độ cao lớn, đường hầm, hoạt động giếng sâu và các hoạt động nâng hạ ở những nơi không có nguồn điện.
Nguyên lý hoạt động:
Máy kéo cần cáp ITA tạo ra lực kéo tuyến tính phù hợp với tải trọng bằng cách kéo tay cầm theo nguyên lý đòn bẩy, và tác động luân phiên lên thân kìm của tải trọng trong quá trình chuyển động để đẩy tải trọng chạy.
Các biện pháp phòng ngừa
1. Trước khi sử dụng máy kéo cần gạt, hãy kiểm tra xem tay cầm có chuyển động trơn tru không và các bộ phận ma sát có dầu bôi trơn hay không. Nếu phát hiện chuyển động của tay cầm bất thường, cần phải sửa chữa.
2. Nghiêm cấm tuyệt đối việc kéo cần tiến và cần lùi cùng lúc trong quá trình làm việc.
3. Cẩn thận không kéo mạnh tay cầm bị lỏng trong quá trình làm việc.
4. Để rút dây cáp, phải loại bỏ tải trọng trước khi có thể kéo cần nhả.
5. Không nên chất quá tải.
6. Khi làm việc trên cao, phải trang bị các thiết bị an toàn, nếu không thì không được sử dụng chúng.
7. Khi nâng hạ cabin cho công trình xây dựng cao tầng, tải trọng làm việc bằng 1/3 tải trọng ban đầu và có thêm thiết bị an toàn do nhà máy chúng tôi sản xuất.
8. Thường xuyên kiểm tra tình trạng của dây cáp thép. Nếu có dây bị bẹp hoặc đứt, dây không thể sử dụng được vì bị lỏng.
Thông số sản phẩm
| Người mẫu | TQ-800 | TQ-1600 | TQ-3200 | TQ-5400 |
| Tải trọng định mức (kg) | 800 | 1600 | 3200 | 5400 |
| Công suất tay thuận định mức (N) | 343 | 441 | 441 | 850 |
| Hành trình tiến về phía trước định mức (mm) | ≥52 | ≥55 | ≥28 | ≥30 |
| Đường kính dây (mm) | 8.3 | 11,5 | 16 | 20 |
| Hệ số an toàn của dây cáp thép, khả năng chịu tải | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số an toàn | 5 | 5 | 5 | 5 |
| MrìuTải trọng di chuyển (kg) | 1200 | 2400 | 4000 | 8000 |
| G.TRONG. (kg) | 8 | 15 | 25 | 56 |
| Kích thước tổng thể tối đa (mm) | 440x260x80 | 560x280x100 | 660x380x110 | 930x480x152 |








