Tời điện KCD chất lượng cao 380V
Ưu điểm của sản phẩm
1. Ngoại hình: Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD sử dụng bố trí thẳng hàng, nghĩa là động cơ, bộ giảm tốc, phanh và tang trống nằm trên một đường thẳng, tích hợp hơn và đơn giản hơn so với các loại tời truyền thống, dễ dàng lắp đặt và cố định.
2. Giảm tốc: Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD sử dụng bộ bánh răng tuần hoàn để quay, giúp cải thiện hiệu suất sử dụng, và thiết bị giảm tốc nhỏ gọn và hợp lý hơn. Bánh răng được làm bằng thép 45, gia công chính xác, tuổi thọ cao hơn và khả năng chống hư hỏng tốt hơn.
3. Phanh: Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD sử dụng thiết bị phanh côn trong tích hợp điện cơ, được lắp đặt bên trong máy, giúp phanh hoạt động nhạy bén và đáng tin cậy.
4. Động cơ sử dụng động cơ đồng nguyên chất công suất cao, mạnh mẽ và tốc độ nhanh.
5. Thể tích của cuộn dây đủ lớn để tránh vấn đề chiều dài dây cáp không đủ, và dây cáp có thể được kéo ra ở mọi góc độ 360 độ.
6. Kích thước nhỏ gọn, phương pháp lắp đặt đơn giản, vận hành thuận tiện và hiệu quả chi phí cao.
Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD sử dụng cơ cấu quay hành tinh với sự chênh lệch răng nhỏ. Đây là loại tời cơ điện tử kiểu mới. Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD có nhiều ưu điểm và là sản phẩm thay thế cho các loại tời truyền thống hiện nay. Chủ yếu được sử dụng trong xây dựng nhà ở, nâng gạch tro, đào giếng, kho bãi, trung tâm thương mại, nhà hàng, xưởng cá nhân, nhà máy nhỏ và mỏ. Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD có thể di chuyển, nâng hạ và chất tải ở mọi góc độ. Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD hiện là dụng cụ nâng hạ nhỏ lý tưởng nhất tại Trung Quốc và được sử dụng rộng rãi. Được sử dụng cho nhà ở vừa và nhỏ, trang trí nhà cao tầng, nâng sàn nhà, đào giếng và đất, nâng hạ vật nặng trong kho và các loại máy móc thông thường khác cần thiết cho các đơn vị hoặc cá nhân. Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD cũng có thể được sử dụng trong hầm mỏ, bến cảng, cầu, nhà kho và các công trình khác cần cải tiến lâu dài trong việc vận chuyển hàng hóa.
Tời điện ITA 380V chất lượng cao KCD
| Người mẫu | KCD 300/600 | KCD 500/1000 | KCD 750/1500 | KCD 500/1000 | KCD 1000/2000 | KCD 1500/3000 | KCD 2000/4000 | KCD 2500/5000 | KCD 3000/6000 | KCD 5000/10000 |
| Không có hộp điều khiển | Có hộp điều khiển | |||||||||
| Xếp hạng cdung tích kg | 300/600 | 500/100 | 750/1500 | 500/1000 | 1000/2000 | 1500/3000 | 2000/4000 | 2500/5000 | 3000/6000 | 5000/10000 |
| Động cơkw | 0,4 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 3 | 4,5 | 4,5 | 7.5 | 7.5 | 13 |
| Đường kính dây cáp (mm) | 5 | 6 | 7.7 | 7.7 | 11 | 13 | 13 | 15 | 15 | 21,5 |
| Tốc độ nângvòng/phút | 12/6 | 12/6 | 14/7 | 16/8 | 16/8 | 16/8 | 16/8 | 16/8 | 16/8 | 14/7 |
| Chiều cao nâng m | 30/60/70/100 | 30/60/70/100 | ||||||||
| Điện áp | 220TRONG/380TRONG/415TRONG/440TRONG3 pha50Hz/60Hz | 220TRONG/380TRONG/415TRONG/440TRONG3 pha50Hz/60Hz | ||||||||








